GMAIL CỘNG TÁC, GÓP Ý


MỜI BẤM VÀO LIÊN KẾT SAU:
GỬI G-mail ĐẾN BAN BIÊN TẬP

THỜI GIAN TRÔI

PHIM TƯ LIỆU

Liên kết WEBSITE

BÁCH KHOA TOÀN THƯ MỞ

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    ĐỊA ĐIỂM DU LỊCH

    TIỆN ÍCH

    Chào mừng quý vị đến với website của Phòng GD - ĐT Văn Giang, Hưng Yên

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    THI ĐUA DẠY TỐT, HỌC TỐT

    Unit 2. At school

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Chu Minh Sáng
    Ngày gửi: 17h:24' 03-11-2014
    Dung lượng: 63.5 KB
    Số lượt tải: 126
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG
    Năm học: 2013- 2014
    Thời gian: 120 phút
    .............................................................................................................................................
    Câu I: Chọn từ có phần gạch chân có cách phát âm khác các từ còn lại:
    A. hungry B. thirsty C. my D. empty
    A. yes B. he C. she D. we
    A. five B. fine C. live D. nine
    A. cat B. hat C. black D. an
    A. body B. onion C. store D. orange
    A. when B. who C. why D. where
    A. green B. bean C. head D. jeans
    A. full B. hungry C. ruler D. blue
    A. read B. teacher C. eat D. head
    A. apple B. man C. water D. map
    Câu II: Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành các câu sau:
    He (go/ goes/ going) to school everyday.
    How (much/ many/ often) do you go to the cinema?
    I always (play/ go/ ride) my bike.
    How (much/ many/ often) pens does he have?
    Hai is sitting (in/ on/ at) front of Long.
    She (want/ wants/ don’t want) some butter.
    Do you have (a/ any/ some) tea?
    (When/ Where/ Who) are they waiting for?
    Is your city bigger than this city? - No, it’s (small/ smallest/ smaller) than this city.
    Do you help your mother (for/ about/ with) the housework?
    Câu III: Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc:
    They(practice) English at the moment. ->
    Minh (go) sailing every fall. ->
    Nga and her sister (visit) Hue next year. ->
    Ba (live) near our house. ->
    Nga always (brush) her teeth before she (go) to bed.->
    We often (play) volleyball in the spring but this spring we (play) basketball.
    ->
    Câu IV: Đặt câu hỏi cho phần có gạch ở những câu sau:
    Nam watches TV in his room.->..............................................................................
    He goes jogging every morning.->............................................................................
    She reads once a week.->..........................................................................................
    I often play table tennis in my free time.->...............................................................
    No. they never go to school on Sunday.->................................................................
    They’d like some beans.->........................................................................................
    His pen is 6000 đ. ->.................................................................
    It’s often cool in the fall. ->......................................................................................
    Her brother goes to work by car.->...........................................................................
    I’m going to stay for a week.->.................................................................................
    Câu V: Mỗi câu có một lỗi sai, tìm gạch chân và sữa lại cho đúng:
    The girls are going jogging everyday. ->
    My friend never go sailing. ->
    How often does Mai goes to the park? ->
    They play sometimes volleyball. ->
    What are the weather like in the winter? ->
    We don’t need some apples. ->
    Ngoc and I am going to play badminton. ->
    What is her parents going to do? ->
    How many milks do you have? ->
    It’s often hot on the summer. ->
    Câu VI:Viết lại các câu sau sao cho nghĩa không thay đổi bắt đầu bằng từ cho sẵn:
    My brother is taller than me. -> I..............................................................................
    He’s Minh. -> His.....................................................................................................
    3. Nam likes tea .-> Nam’s favorite..............................................................................
    Let’s go fishing .-> Why don’t we............................................................................
    The bookstore is to the left of the bakery.->The bakery is.......................................
    Ha walks to school everyday. -> Ha goes.................................................................
    She is Hoa’s mother. -> Hoa.....................................................................................
    My room is bigger than his. Her room is bigger than mine.
    ->Her room................................................................................................................
    9. A year has four seasons. -> There............................................................................
    10. Nam often goes to work at six thirty.
    -> Nam often goes to work at half.............................................................................
    Câu VII: Dùng từ gợi ý viết thành câu hoàn chỉnh:
    What/ weather/ like/ fall?->.....................................................................................
    When/ it/ cold/ we/ play/ soccer.->...........................................................................
    What/ she/ do/ when/ it/ cool?.->..............................................................................
    How often/ you/ do/ morning exercises?->...............................................................
    My sister/ not/ want/ new/ bike.->............................................................................
    We/ often/ have/ dinner/ 6 p.m.->.............................................................................
    Nga/ walk/ zoo/ moment.->.......................................................................................
    The children/ like/ toys/ but/ Thu/ not.->..................................................................
    How much/ water/ they/ want?->..............................................................................
    It/ often/ hot/ summer.->..........................................................................................
    Câu VIII: Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi:
    Minh likes sports very much. He jogs every morning. On the weekend, he plays soccer or table tennis with his friends. Sometimes he goes fishing on the lake near his house. Today is Sunday but he doesn’t play sports or go fishing. At the moment, he’s flying
     
    Gửi ý kiến

    TIN TỨC TỔNG HỢP