GMAIL CỘNG TÁC, GÓP Ý


MỜI BẤM VÀO LIÊN KẾT SAU:
GỬI G-mail ĐẾN BAN BIÊN TẬP

THỜI GIAN TRÔI

PHIM TƯ LIỆU

Liên kết WEBSITE

BÁCH KHOA TOÀN THƯ MỞ

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    ĐỊA ĐIỂM DU LỊCH

    TIỆN ÍCH

    Chào mừng quý vị đến với website của Phòng GD - ĐT Văn Giang, Hưng Yên

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    THI ĐUA DẠY TỐT, HỌC TỐT

    hoa 8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Chu Minh Sáng
    Ngày gửi: 16h:07' 21-05-2015
    Dung lượng: 135.0 KB
    Số lượt tải: 145
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THCS LIÊN NGHĨA
    ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I . NĂM HỌC 2014– 2015
    Môn: Hóa
    Lớp 8
    Thời gian làm bài: 45’
    Giáo viên ra đề: Nguyễn Thị Mai

    MA TRẬN ĐỀ
    Nội dung kiến thức
    Mức độ nhận thức
    Tổng
    
    
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    
    
    
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    
    
    1. Chất, nguyên tử- Phân tử
    (15 tiết)
    Số câu
    Số điểm
    -Khái niệm đơn chất, hợp chất.
    -Cấu tạo của nguyêntử,phân tử
    
     Lập được công thức hóa học của hợp chất khi biết hóa trị.
    
    
    
    
    1
    0,5đ
    
    
    
    1
    0,5đ
    
    2

    
    2. Phản ứng hóa học

    (8 tiết)

    Số câu
    Số điểm
    -Phân biệt được hiện tượng vật lí và hiện tượng hóa học

    -Lập được phương trình hóa học khi biết chất tham gia và chất sản phẩm.
    -Nêu ý nghĩa của phương trình hóa học
    Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng vào giải bài tập.

    
    
    
    
    
    
    1

    
    
    1

    
    3. Mol và tính toán hóa học
    (10 tiết)


    Số câu
    Số điểm
    Biểu thức biểu diễn mối liên hệ giữa m, n, V;Số nguyên tử, phân tử
    -So sánh được sự nặng nhẹ giữa các khí dựa vào tỉ khối
    -Tính thành phần trăm khối lượng các nguyên tố trong hợp chất
    Tính được m, n, V theo phương trình hóa học của chất tham gia hoặc sản phẩm dựa theo số mol chất tham gia phản ứng
    
    
    
    5
    2,5đ
    
    1
    0,5đ
    1
    1,5đ
    
    2
    2,5đ
    9

    
    Tổng
    Số câu
    Số điểm
    6

    
    
    1
    0,5đ
    
    2
    3,5đ
    1
    0,5đ
    2
    2,5
    12
    10đ
    
    Đề kiểm tra
    ĐỀ 1
    A.Trắc nghiệm (4 điểm).
    I. Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng: (3đ)
    Câu 1. 1 mol CO2 có khối lượng là :
    A.44 g B.28 g C.42 g D.41 g
    Câu 2. Mol là lượng chất có chứa..................... nguyên tử hoặc phân tử chất đó.
    A. 0,6 . 1023 B. 6.1023 C. 0,6 . 10- 23 D. 6.10 -23
    Câu 3. Khối lượng mol của Fe2O3 là:
    A. 159 g B. 72g C.160 g D. 162g
    Câu 4. Ở đktc 1 mol của chất khí có thể tích là:
    A. 23,4, lít B. 11,2lít C. 24,2 lít D. 22,4 lít
    Câu 5. Số nguyên tử có trong 2 mol nguyên tử Al là:
    A. 12.1023 B. 9.1023 C. 6.1023 D. 13.1023
    Câu 6. Số mol của 28g Fe là:
    A.0,4 mol B.0,5 mol C.0,6mol D.0,75 mol
    Câu 7: Khối lượng mol của một chất là:
    A, Khối lượng tính bằng gam của chất đó.
    B, Khối lượng tính bằng đvC của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó.
    C, Khối lượng của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó.
    D, Khối lượng tính bằng gam của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó.
    Câu 8.  Phương trình hóa học nào sau đây viết đúng? A. 2 HCl + Fe→ FeCl2 + 2H B. 2 HCl + Fe → FeCl2 + H2 C. 6 HCl + 2 Fe→ 2 FeCl2 + 3 H2 D. 6 HCl + 3 Fe → 3 FeCl2 + 3H
    Câu 9:  Dãy gồm các đơn chất là: A. Fe, Cu, H2O. B. CuO, H2O, P. C. Fe, Cu, P. D. Cu,CuO, H2O.
    Câu 10. Hai chất khí có thể tích bằng nhau khi:
    A. Khối lượng bằng nhau.
    B. Số phân tử bằng nhau.
    C. Số mol bằng nhau trong cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất.
    D. Cả 3 ý trên đều đúng.
    Câu 11. Tỉ khối của khí A đối với không khí là dA/kk > 1. Khí A là khí nào trong các khí sau:
    A. H2 B. CO2 C. CH4 D. C2H2
    Câu 12. Trong 1 mol phân tử FeCl3 có chứa bao nhiêu mol nguyên tử Cl ?
     
    Gửi ý kiến

    TIN TỨC TỔNG HỢP