GMAIL CỘNG TÁC, GÓP Ý


MỜI BẤM VÀO LIÊN KẾT SAU:
GỬI G-mail ĐẾN BAN BIÊN TẬP

THỜI GIAN TRÔI

PHIM TƯ LIỆU

Liên kết WEBSITE

BÁCH KHOA TOÀN THƯ MỞ

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    ĐỊA ĐIỂM DU LỊCH

    TIỆN ÍCH

    Chào mừng quý vị đến với website của Phòng GD - ĐT Văn Giang, Hưng Yên

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    THI ĐUA DẠY TỐT, HỌC TỐT

    hoa 8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Chu Minh Sáng
    Ngày gửi: 16h:08' 21-05-2015
    Dung lượng: 96.5 KB
    Số lượt tải: 174
    Số lượt thích: 0 người
    Tiết 16: Kiểm tra một tiết
    I. Mục tiêu:
    - Đánh giá việc tiếp thu của học sinh ở chương I chất - nguyên tử - phân tử.
    - Rèn kĩ năng trình bày bài thi, kĩ năng giảI bài tập hoá học
    - Có tính cẩn thận khi trình bày bài thi
    II. Hình thức kiểm tra: TN: TL= 4:6
    III. Ma trận đề kiểm tra
    dung
    độ
    
    
    
    
    Thông
    
    
    
    
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    
    
    1. Nguyên tử và NTHH
    -Nêu được dịnh nghiã nguyên tử và nguyên tố hóa học.
    -Hiểu được cách biểu diễn nguyên tố dựa vào kí hiệu hóa học.
    -Cách tính khối lượng bằng gam của 1 đvc
    
    10%
    
    Số câu hỏi
    1
    
    2
    
    
    
    3
    
    
    0,5điểm
    
    0,5điểm
    
    
    
    1,0 đ
    
    2. Đơn chất Hợp chất và phân tử
    -Nêu được khái niệm đơn chất-hợp chất-phân tử.
    -Hiểu cách tính PTK bằng tổng nguyên tử khối của các nguyên tử trong phân tử.
    
    30%
    
    Số câu hỏi
    4
    
    1
    1
    
    
    6
    
    
    1điểm
    
    0,5diểm
    1,5điểm
    
    
    
    
    3.CTHH
    Và Hóa trị
    -Biết được cách viết CTHH của đơn chất,hợp chất.
    -Nêu được ý nghĩa CTHH cụ thể.
    -Viết được CTHH của chất cụ thể khi biết tên các nguyên tố và nguyên tử nguyên tố tạo nên 1 phân tử và ngược lại.
    -Tính được hóa trị của nguyên tố hoặc nhóm nguyên tử theo CTHH cụ thể.
    -Lập được CTHH của hợp chất khi biết hóa trị của 2 NTHH hoặc nguyên tố và nhóm nguyên tử tạo nên chất.
    60%
    
    Số câu hỏi .
    1
    
    
    1
    2
    1
    5
    
    
    0,5điểm
    
    
    1(điểm)
    1
    3,5(điểm)
    
    
    
    6(2điểm)
    (20%)
    
    3(điểm)
    (10%)
    2(2,)
    (25%)
    2()
    10%

    1(3,)
    (40%)
    14()
    (100%)
    
    
    IV. Đề kiểm tra:
    Đề 1
    A.( )
    Câu 1(2,5đ): Khoanh tròn vào chữ cái chỉ đáp án đúng trong các câu sau:
    1. Dãy gồm các CTHH viết đúng là:
    A. H2SO4, NaCl2 , Cl2, O2, Al2
    B. HCl, Na2SO4, CaCO3, Na2CO3, H2O
    C. Cl2, HBr, N2, Na2PO4, H3PO4
    D. Ca(HCO3)2, Fe(OH)3, CuSO4, Na(OH)2
    2.Cách viết sau : 3C, 5Fe, 7He lần lượt chỉ:
    A.Ba nguyên tử cacbon, năm nguyên tử sắt, bảy nguyên tử heli.
    B. Ba nguyên tố cacbon, năm nguyên tố sắt, bảy nguyên tố heli.
    C.Ba phân tử cacbon, năm phân tử sắt, bảy phân tử heli.
    D.Ba nguyên tử heli, năm nguyên tử sắt,bảy nguyên tử cacbon.
    3. Từ CTHH của CuSO4 cho biết ý nào đúng:
    a. Hợp chất trên do 3 chất Cu, S, O tạo nên.
    b. Hợp chất trên do 3 nguyên tố Cu, S, O tạo nên.
    c. Hợp chất trên có PTK = 60
    d. Hợp chất trên có PTK = 160.
    A. a, b, d B. b, d C. a, c, d D. a, b, c, d
    4. Cho biết CTHH của hợp chất A với oxi là AO2. Hóa trị của nguyên tố A là:
    A. II. B.III. C. VI. D
     
    Gửi ý kiến

    TIN TỨC TỔNG HỢP