Chào mừng quý vị đến với website của Phòng GD - ĐT Văn Giang, Hưng Yên
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
sinh 7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Chu Minh Sáng
Ngày gửi: 16h:04' 21-05-2015
Dung lượng: 123.0 KB
Số lượt tải: 56
Nguồn:
Người gửi: Chu Minh Sáng
Ngày gửi: 16h:04' 21-05-2015
Dung lượng: 123.0 KB
Số lượt tải: 56
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS LIÊN NGHĨA
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I . NĂM HỌC 2014 – 2015
Môn: Sinh
Lớp 7
Thời gian làm bài: 45’
Giáo viên ra đề: Nguyễn Thị Thủy
MA TRẬN ĐỀ
Các chủ đề
Các mức độ nhận thức
Tổng
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Động vật nguyên sinh
4 tiết
1,5đ = 15%
Mô tả được đặc điểm cấu tạo, hoạt động sinh lý của động vật nguyên sinh điển hình
100% = 1,5đ /1câu
1,5đ /1câu
Ruột khoang
3 tiết
1 điểm = 10%
Mô tả được đặc điểm cấu tạo, hoạt động của ruột khoang điển hình
100% = 1đ/1câu
1đ/1câu
Các ngành giun
5 tiết
2điểm =20%
Nêu được tác hại và cách phòng chống một số loài giun sán kí sinh
100% = 2đ/1câu
2đ/1câu
Ngành thân mềm
4 tiết
1,5điểm = 15%
Giải thích được cách dinh dưỡng của trai có ý nghĩa đối với môi trường nước
100%=1,5đ/1câu
1,5đ/1câu
Ngành chân khớp
8 tiết
3điểm = 30%
Nêu được đặc điểm chung của lớp sâu bọ
100% = 3đ/1câu
3đ/1câu
Lớp cá
3 tiết
1điểm =
1 %
Nêu được đặc điểm chung nhất của lớp cá
100% = 1đ/1câu
1đ/1câu
Tổng
10điểm =100%
2câu
2,5điểm=2,5%
2câu
4điểm = 40%
2câu
3,5điểm= 35 %
10đ/6câu
ĐỀ KIỂM TRA: Tự luận 100%
Đề 1
Câu1 (1,5đ )Trình bày cách dinh dưỡng của trùng sốt rét và tác hại của chúng đối với sức khỏe con người ?
Câu 2(1đ) Nêu cấu tạo ngoài và di chuyển của thuỷ tức
Câu 3 (2đ) a. Nêu khái quát tác hại của giun đũa kí sinh đối với vật nuôi?
b. Biện pháp phòng chống giun sán kí sinh?
Câu 4 (1,5đ). Cách dinh dưỡng của trai có ý nghĩa như thế nào đối với môi trường nước?
Câu 5 (3đ) a. Nêu đặc điểm chung của lớp Sâu bọ.
b. Hô hấp ở châu chấu có gì khác với tôm ?
Câu 6 (1đ) . Đặc điểm chung của lớp cá.
Hết.
Đề 2
Câu1 (1,5đ ) Trình bày cách dinh dưỡng của trùng kiết lị và tác hại của chúng đối với sức khỏe con người ?
Câu 2(1đ) Nêu cấu tạo ngoài và sinh sản của thuỷ tức?
Câu 3 (2đ) a. Nêu khái quát tác hại của giun đũa kí sinh đối với con người?
b.Biện pháp phòng chống giun sán kí sinh?
Câu 4 (1,5đ). Cách dinh dưỡng của trai có ý nghĩa như thế nào đối với môi trường nước?
Câu 5 (3đ) a. Nêu đặc điểm chung của ngành chân khớp?
b. Hô hấp ở châu chấu có gì khác với tôm ?
Câu 6 (1đ) Trình bày cấu tạo ngoài của cá chép thích nghi với đời sống ở nước?
Hết.
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Đề 1
Câu 1(1,5đ)
+ Dinh dưỡng:
- Thực hiện qua màng tế bào (0,5đ)
- Chui vào hồng cầu kí sinh, ăn hết chất dinh dưỡng của hồng cầu (0,5đ)
+ Tác hại: Phá hủy nhiều hồng cầu -> Gây cơn sốt rét, cơ thể suy nhược nhanh (0,5đ )
Câu 2 (1đ )
+ Cấu tạo : Hình trụ dài, phần dưới đế bám, phần trên có lỗ miệng, xung quanh có tua miệng,đối xứng toả tròn (0,5đ)
+ Di chuyển : kiểu sâu đo, lộn đầu , bơi (0,5đ)
Câu 3 (2đ):
a (1,0)
Gây cho vật nuô1 chậm lớn, kém phát triển, có thể gây chết,.. -> năng suất giảm
b (1đ)
- Vệ sinh ăn uống (0,25đ)
- Tẩy giun định kì (0,25đ)
- Xử lí nguồn phân, tiêu diệt vật chủ trung gian truyền bệnh, …. (0,5đ)
Câu 4:
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I . NĂM HỌC 2014 – 2015
Môn: Sinh
Lớp 7
Thời gian làm bài: 45’
Giáo viên ra đề: Nguyễn Thị Thủy
MA TRẬN ĐỀ
Các chủ đề
Các mức độ nhận thức
Tổng
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Động vật nguyên sinh
4 tiết
1,5đ = 15%
Mô tả được đặc điểm cấu tạo, hoạt động sinh lý của động vật nguyên sinh điển hình
100% = 1,5đ /1câu
1,5đ /1câu
Ruột khoang
3 tiết
1 điểm = 10%
Mô tả được đặc điểm cấu tạo, hoạt động của ruột khoang điển hình
100% = 1đ/1câu
1đ/1câu
Các ngành giun
5 tiết
2điểm =20%
Nêu được tác hại và cách phòng chống một số loài giun sán kí sinh
100% = 2đ/1câu
2đ/1câu
Ngành thân mềm
4 tiết
1,5điểm = 15%
Giải thích được cách dinh dưỡng của trai có ý nghĩa đối với môi trường nước
100%=1,5đ/1câu
1,5đ/1câu
Ngành chân khớp
8 tiết
3điểm = 30%
Nêu được đặc điểm chung của lớp sâu bọ
100% = 3đ/1câu
3đ/1câu
Lớp cá
3 tiết
1điểm =
1 %
Nêu được đặc điểm chung nhất của lớp cá
100% = 1đ/1câu
1đ/1câu
Tổng
10điểm =100%
2câu
2,5điểm=2,5%
2câu
4điểm = 40%
2câu
3,5điểm= 35 %
10đ/6câu
ĐỀ KIỂM TRA: Tự luận 100%
Đề 1
Câu1 (1,5đ )Trình bày cách dinh dưỡng của trùng sốt rét và tác hại của chúng đối với sức khỏe con người ?
Câu 2(1đ) Nêu cấu tạo ngoài và di chuyển của thuỷ tức
Câu 3 (2đ) a. Nêu khái quát tác hại của giun đũa kí sinh đối với vật nuôi?
b. Biện pháp phòng chống giun sán kí sinh?
Câu 4 (1,5đ). Cách dinh dưỡng của trai có ý nghĩa như thế nào đối với môi trường nước?
Câu 5 (3đ) a. Nêu đặc điểm chung của lớp Sâu bọ.
b. Hô hấp ở châu chấu có gì khác với tôm ?
Câu 6 (1đ) . Đặc điểm chung của lớp cá.
Hết.
Đề 2
Câu1 (1,5đ ) Trình bày cách dinh dưỡng của trùng kiết lị và tác hại của chúng đối với sức khỏe con người ?
Câu 2(1đ) Nêu cấu tạo ngoài và sinh sản của thuỷ tức?
Câu 3 (2đ) a. Nêu khái quát tác hại của giun đũa kí sinh đối với con người?
b.Biện pháp phòng chống giun sán kí sinh?
Câu 4 (1,5đ). Cách dinh dưỡng của trai có ý nghĩa như thế nào đối với môi trường nước?
Câu 5 (3đ) a. Nêu đặc điểm chung của ngành chân khớp?
b. Hô hấp ở châu chấu có gì khác với tôm ?
Câu 6 (1đ) Trình bày cấu tạo ngoài của cá chép thích nghi với đời sống ở nước?
Hết.
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Đề 1
Câu 1(1,5đ)
+ Dinh dưỡng:
- Thực hiện qua màng tế bào (0,5đ)
- Chui vào hồng cầu kí sinh, ăn hết chất dinh dưỡng của hồng cầu (0,5đ)
+ Tác hại: Phá hủy nhiều hồng cầu -> Gây cơn sốt rét, cơ thể suy nhược nhanh (0,5đ )
Câu 2 (1đ )
+ Cấu tạo : Hình trụ dài, phần dưới đế bám, phần trên có lỗ miệng, xung quanh có tua miệng,đối xứng toả tròn (0,5đ)
+ Di chuyển : kiểu sâu đo, lộn đầu , bơi (0,5đ)
Câu 3 (2đ):
a (1,0)
Gây cho vật nuô1 chậm lớn, kém phát triển, có thể gây chết,.. -> năng suất giảm
b (1đ)
- Vệ sinh ăn uống (0,25đ)
- Tẩy giun định kì (0,25đ)
- Xử lí nguồn phân, tiêu diệt vật chủ trung gian truyền bệnh, …. (0,5đ)
Câu 4:
 
TIN TỨC TỔNG HỢP

















